посо́льство
Dấu sắc trên посо́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посо́льство nghĩa là đại sứ quán, sứ quán.
Nghĩa của посо́льство
Danh từ
- Đại sứ quán, sứ quán, tòa đại sứ.
Biến cách của посо́льство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посо́льство | посо́льства |
| Sinh cách кого? чего? | посо́льства | посо́льств |
| Tặng cách кому? чему? | посо́льству | посо́льствам |
| Đối cách кого? что? | посо́льство | посо́льства |
| Công cụ cách кем? чем? | посо́льством | посо́льствами |
| Giới cách о ком? о чём? | посо́льстве | посо́льствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với посо́льство
- Где находится посольство Новой Зеландии? Đại sứ quán New Zealand ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789412
- Где расположено посольство Новой Зеландии? Đại sứ quán New Zealand ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789413
- Я хотел бы позвонить в своё посольство. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8437307
- Где находится посольство Австралии? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742090
- Где находится посольство Франции? Đại sứ quán Pháp ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743837
- Где находится австралийское посольство? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8588119
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
посольство nghĩa là gì?
посольство (danh từ) nghĩa là đại sứ quán, sứ quán.
посольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посо́льство (phiên âm Latinh posólʹstvo, IPA [pɐˈsolʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.