TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посо́льство

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
posólʹstvo[pɐˈsolʲstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посо́льство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посо́льство nghĩa là đại sứ quán, sứ quán.

Nghĩa của посо́льство

Danh từ

  1. Đại sứ quán, sứ quán, tòa đại sứ.

Biến cách của посо́льство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?посо́льствопосо́льства
Sinh cách кого? чего?посо́льствапосо́льств
Tặng cách кому? чему?посо́льствупосо́льствам
Đối cách кого? что?посо́льствопосо́льства
Công cụ cách кем? чем?посо́льствомпосо́льствами
Giới cách о ком? о чём?посо́льствепосо́льствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với посо́льство

  • Где находится посольство Новой Зеландии? Đại sứ quán New Zealand ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789412
  • Где расположено посольство Новой Зеландии? Đại sứ quán New Zealand ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4789413
  • Я хотел бы позвонить в своё посольство. Tôi muốn gọi cho đại sứ quán của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8437307
  • Где находится посольство Австралии? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2742090
  • Где находится посольство Франции? Đại sứ quán Pháp ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2743837
  • Где находится австралийское посольство? Đại sứ quán Úc ở đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8588119

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посольство nghĩa là gì?

посольство (danh từ) nghĩa là đại sứ quán, sứ quán.

посольство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посо́льство (phiên âm Latinh posólʹstvo, IPA [pɐˈsolʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.