TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поспе́шный

pospéšnyj[pɐˈspʲeʂnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поспе́шный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поспе́шный nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

Nghĩa của поспе́шный

Tính từ

  1. Vội vàng, hấp tấp, vội vã.
    • поспе́шное реше́ниеquyết định hấp tấp (vội vã)
    • поспешный отъе́здsự ra đi vội vã (vội vàng)

Biến cách của поспе́шный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоспе́шныйпоспе́шноепоспе́шнаяпоспе́шные
Sinh cáchпоспе́шногопоспе́шногопоспе́шнойпоспе́шных
Tặng cáchпоспе́шномупоспе́шномупоспе́шнойпоспе́шным
Đối cáchпоспе́шный / поспе́шногопоспе́шноепоспе́шнуюпоспе́шные / поспе́шных
Công cụ cáchпоспе́шнымпоспе́шнымпоспе́шнойпоспе́шными
Giới cáchпоспе́шномпоспе́шномпоспе́шнойпоспе́шных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

поспешный nghĩa là gì?

поспешный (tính từ) nghĩa là vội vàng, hấp tấp.

поспешный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поспе́шный (phiên âm Latinh pospéšnyj, IPA [pɐˈspʲeʂnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.