посре́дничество
Dấu sắc trên посре́дничество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посре́дничество nghĩa là sự làm môi giới, làm trung gian.
Nghĩa của посре́дничество
Danh từ
- Sự làm môi giới, làm trung gian; (содействие примирению (cũng)) [sự] hòa giải.
Biến cách của посре́дничество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посре́дничество | посре́дничества |
| Sinh cách кого? чего? | посре́дничества | посре́дничеств |
| Tặng cách кому? чему? | посре́дничеству | посре́дничествам |
| Đối cách кого? что? | посре́дничество | посре́дничества |
| Công cụ cách кем? чем? | посре́дничеством | посре́дничествами |
| Giới cách о ком? о чём? | посре́дничестве | посре́дничествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
посредничество nghĩa là gì?
посредничество (danh từ) nghĩa là sự làm môi giới, làm trung gian.
посредничество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посре́дничество (phiên âm Latinh posrédničestvo, IPA [pɐsˈrʲedʲnʲɪt͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.