TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пост

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
post[post] giọng máy của trình duyệt

пост nghĩa là chức vụ, cương vị, bài đăng, hậu.

Nghĩa của пост

Danh từ

  1. Chức vụ, cương vị; trạm gác, đồn; (tôn giáo) mùa chay, sự ăn chay.
  2. Bài đăng.

Tiền tố

  1. Hậu.

Biến cách của пост (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?по́стпосты́
Sinh cách кого? чего?поста́посто́в
Tặng cách кому? чему?посту́поста́м
Đối cách кого? что?по́стпосты́
Công cụ cách кем? чем?посто́мпоста́ми
Giới cách о ком? о чём?посте́поста́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пост

  • Его вынудили оставить пост премьер-министра. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #652775
  • Пожалуйста, удалите этот пост. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138413
  • Я соблюдаю пост. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475488
  • Он был вынужден уйти с поста премьер-министра. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5238476

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пост nghĩa là gì?

пост (danh từ, tiền tố) nghĩa là chức vụ, cương vị, bài đăng, hậu.

пост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пост (phiên âm Latinh post, IPA [post]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.