пост
пост nghĩa là chức vụ, cương vị, bài đăng, hậu.
Nghĩa của пост
Danh từ
- Chức vụ, cương vị; trạm gác, đồn; (tôn giáo) mùa chay, sự ăn chay.
- Bài đăng.
Tiền tố
- Hậu.
Biến cách của пост (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́ст | посты́ |
| Sinh cách кого? чего? | поста́ | посто́в |
| Tặng cách кому? чему? | посту́ | поста́м |
| Đối cách кого? что? | по́ст | посты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | посто́м | поста́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | посте́ | поста́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пост
- Его вынудили оставить пост премьер-министра. Ông ta bị buộc phải từ chức thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #652775
- Пожалуйста, удалите этот пост. Xin hãy xoá bài đăng này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12138413
- Я соблюдаю пост. Tôi đang nhịn ăn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4475488
- Он был вынужден уйти с поста премьер-министра. Ông ấy buộc phải từ chức Thủ tướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5238476
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пост nghĩa là gì?
пост (danh từ, tiền tố) nghĩa là chức vụ, cương vị, bài đăng, hậu.
пост đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пост (phiên âm Latinh post, IPA [post]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.