TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поставщи́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
postavščík[pəstɐfˈɕːik] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поставщи́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поставщи́к nghĩa là người giao hàng, người tiếp liệu, cơ quan giao hàng, cơ quan tiếp liệu.

Nghĩa của поставщи́к

Danh từ

  1. лицо Người giao hàng, người tiếp liệu, người tiếp phẩm.
  2. организация Cơ quan giao hàng, cơ quan tiếp liệu, cơ quan tiếp phẩm.

Biến cách của поставщи́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?поставщи́кпоставщики́
Sinh cách кого? чего?поставщика́поставщико́в
Tặng cách кому? чему?поставщику́поставщика́м
Đối cách кого? что?поставщика́поставщико́в
Công cụ cách кем? чем?поставщико́мпоставщика́ми
Giới cách о ком? о чём?поставщике́поставщика́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu ví dụ với поставщи́к

  • У нас есть поставщики. Chúng tôi có những nhà cung cấp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4955888

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поставщик nghĩa là gì?

поставщик (danh từ) nghĩa là người giao hàng, người tiếp liệu, cơ quan giao hàng, cơ quan tiếp liệu.

поставщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поставщи́к (phiên âm Latinh postavščík, IPA [pəstɐfˈɕːik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.