TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

постано́вка

giống cáibất động vật
postanóvka[pəstɐˈnofkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên постано́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

постано́вка nghĩa là dàn dựng, dựng vở, vở kịch.

Nghĩa của постано́вка

Danh từ

  1. пьесы [sự] dàn dựng, dựng vở.
  2. спектакль Vở kịch.
  3. проблемы и т. п. [cách] đặt (nêu) vấn đề.
  4. де́ла и т. п. [cách, sự] tổ chức, tiến hành, giải quyết.
  5. положение Tư thế.

Biến cách của постано́вка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?постано́вкапостано́вки
Sinh cách кого? чего?постано́вкипостано́вок
Tặng cách кому? чему?постано́вкепостано́вкам
Đối cách кого? что?постано́вкупостано́вки
Công cụ cách кем? чем?постано́вкойпостано́вками
Giới cách о ком? о чём?постано́вкепостано́вках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

постановка nghĩa là gì?

постановка (danh từ) nghĩa là dàn dựng, dựng vở, vở kịch.

постановка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là постано́вка (phiên âm Latinh postanóvka, IPA [pəstɐˈnofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.