постановле́ние
Dấu sắc trên постановле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постановле́ние nghĩa là quyết định, quyết nghị, nghị định.
Nghĩa của постановле́ние
Danh từ
- решение Quyết định, quyết nghị, nghị quyết.
- постановление о́бщего собра́ниеquyết định của cuộc hội nghị toàn thể
- распоряжение Nghị định, quyết định.
Biến cách của постановле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постановле́ние | постановле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | постановле́ния | постановле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | постановле́нию | постановле́ниям |
| Đối cách кого? что? | постановле́ние | постановле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | постановле́нием | постановле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | постановле́нии | постановле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постановление nghĩa là gì?
постановление (danh từ) nghĩa là quyết định, quyết nghị, nghị định.
постановление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постановле́ние (phiên âm Latinh postanovlénije, IPA [pəstənɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.