TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

постово́й

giống đựcđộng vật
postovój[pəstɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên постово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

постово́й nghĩa là bốt, bót.

Nghĩa của постово́й

Tính từ

  1. Thuộc về trạm đồn, bốt, bót; (стоящий на посту) đang làm nhiệm vụ.
    • постовой милиционе́рngười công an đang làm nhiệm vụ, công an viên đang trực

Biến cách của постово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпостово́йпостово́епостова́япостовы́е
Sinh cáchпостово́гопостово́гопостово́йпостовы́х
Tặng cáchпостово́мупостово́мупостово́йпостовы́м
Đối cáchпостово́й / постово́гопостово́епостову́юпостовы́е / постовы́х
Công cụ cáchпостовы́мпостовы́мпостово́йпостовы́ми
Giới cáchпостово́мпостово́мпостово́йпостовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

постовой nghĩa là gì?

постовой (tính từ) nghĩa là bốt, bót.

постовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là постово́й (phiên âm Latinh postovój, IPA [pəstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.