постово́й
giống đựcđộng vật
postovój[pəstɐˈvoj]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên постово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постово́й nghĩa là bốt, bót.
Nghĩa của постово́й
Tính từ
- Thuộc về trạm đồn, bốt, bót; (стоящий на посту) đang làm nhiệm vụ.
- постовой милиционе́рngười công an đang làm nhiệm vụ, công an viên đang trực
Biến cách của постово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | постово́й | постово́е | постова́я | постовы́е |
| Sinh cách | постово́го | постово́го | постово́й | постовы́х |
| Tặng cách | постово́му | постово́му | постово́й | постовы́м |
| Đối cách | постово́й / постово́го | постово́е | постову́ю | постовы́е / постовы́х |
| Công cụ cách | постовы́м | постовы́м | постово́й | постовы́ми |
| Giới cách | постово́м | постово́м | постово́й | постовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
постовой nghĩa là gì?
постовой (tính từ) nghĩa là bốt, bót.
постовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постово́й (phiên âm Latinh postovój, IPA [pəstɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.