по́стный
Dấu sắc trên по́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́стный nghĩa là Không có thịt và sữa.
Nghĩa của по́стный
Tính từ
- Không có thịt và sữa.
- постный супcanh không có thịt
- по́стное ма́слоdầu thực vật
- нежирный Không có mỡ, nạc.
- по́стное мя́соthịt nạc, thịt không có mỡ
- по́стное лицо́bộ mặt ủ rũ (rầu rĩ, u sầu)
- постный видvẻ giả nhân giả nghĩa
Biến cách của по́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́стный | по́стное | по́стная | по́стные |
| Sinh cách | по́стного | по́стного | по́стной | по́стных |
| Tặng cách | по́стному | по́стному | по́стной | по́стным |
| Đối cách | по́стный / по́стного | по́стное | по́стную | по́стные / по́стных |
| Công cụ cách | по́стным | по́стным | по́стной | по́стными |
| Giới cách | по́стном | по́стном | по́стной | по́стных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của по́стный
| So sánh hơn | (по)постне́е |
Họ từ của по́стный
Câu hỏi thường gặp
постный nghĩa là gì?
постный (tính từ) nghĩa là Không có thịt và sữa.
постный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́стный (phiên âm Latinh póstnyj, IPA [ˈposnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.