TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́стный

póstnyj[ˈposnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́стный nghĩa là Không có thịt và sữa.

Nghĩa của по́стный

Tính từ

  1. Không có thịt và sữa.
    • постный супcanh không có thịt
    • по́стное ма́слоdầu thực vật
  2. нежирный Không có mỡ, nạc.
    • по́стное мя́соthịt nạc, thịt không có mỡ
    • по́стное лицо́bộ mặt ủ rũ (rầu rĩ, u sầu)
    • постный видvẻ giả nhân giả nghĩa

Biến cách của по́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́стныйпо́стноепо́стнаяпо́стные
Sinh cáchпо́стногопо́стногопо́стнойпо́стных
Tặng cáchпо́стномупо́стномупо́стнойпо́стным
Đối cáchпо́стный / по́стногопо́стноепо́стнуюпо́стные / по́стных
Công cụ cáchпо́стнымпо́стнымпо́стнойпо́стными
Giới cáchпо́стномпо́стномпо́стнойпо́стных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của по́стный

So sánh hơn(по)постне́е

Họ từ của по́стный

Câu hỏi thường gặp

постный nghĩa là gì?

постный (tính từ) nghĩa là Không có thịt và sữa.

постный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́стный (phiên âm Latinh póstnyj, IPA [ˈposnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.