постоя́лец
Dấu sắc trên постоя́лец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постоя́лец nghĩa là lữ khách, người khách trọ.
Nghĩa của постоя́лец
Danh từ
- Lữ khách, người khách trọ.
Biến cách của постоя́лец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постоя́лец | постоя́льцы |
| Sinh cách кого? чего? | постоя́льца | постоя́льцев |
| Tặng cách кому? чему? | постоя́льцу | постоя́льцам |
| Đối cách кого? что? | постоя́льца | постоя́льцев |
| Công cụ cách кем? чем? | постоя́льцем | постоя́льцами |
| Giới cách о ком? о чём? | постоя́льце | постоя́льцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
постоялец nghĩa là gì?
постоялец (danh từ) nghĩa là lữ khách, người khách trọ.
постоялец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постоя́лец (phiên âm Latinh postojálec, IPA [pəstɐˈjælʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.