TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

постоя́нно

Cấp độ ≈A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
postojánno[pəstɐˈjanːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên постоя́нно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

постоя́нно nghĩa là một cách thường xuyên, thường trực.

Nghĩa của постоя́нно

Phó từ

  1. Một cách thường xuyên, thường trực, cố định, liên tục, không ngừng, bất biến, không đổi, thường, hằng.

Câu ví dụ với постоя́нно

  • Жена постоянно говорит мне, что я плохой муж. Vợ tôi luôn nói với tôi rằng tôi là một người chồng tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4112364
  • Нельзя быть счастливым постоянно. Bạn không thể lúc nào cũng vui được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978015
  • Количество предложений в этой базе данных постоянно растёт. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12767078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

постоянно nghĩa là gì?

постоянно (phó từ) nghĩa là một cách thường xuyên, thường trực.

постоянно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là постоя́нно (phiên âm Latinh postojánno, IPA [pəstɐˈjanːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.