постоя́нная
Dấu sắc trên постоя́нная chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постоя́нная nghĩa là hằng số, hằng.
Nghĩa của постоя́нная
Danh từ
- Hằng số, hằng.
Biến cách của постоя́нная (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постоя́нная | постоя́нные |
| Sinh cách кого? чего? | постоя́нной | постоя́нных |
| Tặng cách кому? чему? | постоя́нной | постоя́нным |
| Đối cách кого? что? | постоя́нную | постоя́нные |
| Công cụ cách кем? чем? | постоя́нной | постоя́нными |
| Giới cách о ком? о чём? | постоя́нной | постоя́нных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постоянная nghĩa là gì?
постоянная (danh từ) nghĩa là hằng số, hằng.
постоянная đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постоя́нная (phiên âm Latinh postojánnaja, IPA [pəstɐˈjanːəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.