постоя́нный
Dấu sắc trên постоя́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постоя́нный nghĩa là thường xuyên, liên tục.
Nghĩa của постоя́нный
Tính từ
- Thường xuyên, liên tục, cố định, lâu dài.
Biến cách của постоя́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | постоя́нный | постоя́нное | постоя́нная | постоя́нные |
| Sinh cách | постоя́нного | постоя́нного | постоя́нной | постоя́нных |
| Tặng cách | постоя́нному | постоя́нному | постоя́нной | постоя́нным |
| Đối cách | постоя́нный / постоя́нного | постоя́нное | постоя́нную | постоя́нные / постоя́нных |
| Công cụ cách | постоя́нным | постоя́нным | постоя́нной | постоя́нными |
| Giới cách | постоя́нном | постоя́нном | постоя́нной | постоя́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постоя́нный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của постоя́нный
Câu ví dụ với постоя́нный
- Жена постоянно говорит мне, что я плохой муж. Vợ tôi luôn nói với tôi rằng tôi là một người chồng tồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4112364
- Нельзя быть счастливым постоянно. Bạn không thể lúc nào cũng vui được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4978015
- Количество предложений в этой базе данных постоянно растёт. Số lượng câu trong cơ sở dữ liệu này đang liên tục tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12767078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
постоянный nghĩa là gì?
постоянный (tính từ) nghĩa là thường xuyên, liên tục.
постоянный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постоя́нный (phiên âm Latinh postojánnyj, IPA [pəstɐˈjanːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.