постскри́птум
Dấu sắc trên постскри́птум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постскри́птум nghĩa là tái bút.
Nghĩa của постскри́птум
Danh từ
- Tái bút; T. B. ((viết tắt)).
Biến cách của постскри́птум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постскри́птум | постскри́птумы |
| Sinh cách кого? чего? | постскри́птума | постскри́птумов |
| Tặng cách кому? чему? | постскри́птуму | постскри́птумам |
| Đối cách кого? что? | постскри́птум | постскри́птумы |
| Công cụ cách кем? чем? | постскри́птумом | постскри́птумами |
| Giới cách о ком? о чём? | постскри́птуме | постскри́птумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постскриптум nghĩa là gì?
постскриптум (danh từ) nghĩa là tái bút.
постскриптум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постскри́птум (phiên âm Latinh postskríptum, IPA [ˌpost͡sˈkrʲiptʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.