постро́йка
Dấu sắc trên постро́йка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постро́йка nghĩa là xây dựng, kiến thiết, nơi xây dựng, nơi kiến thiết.
Nghĩa của постро́йка
Danh từ
- действие [sự] xây dựng, kiến thiết.
- место, где строят Nơi xây dựng, nơi kiến thiết, công trường.
- здание Công trình [xây dựng], tòa nhà.
Biến cách của постро́йка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постро́йка | постро́йки |
| Sinh cách кого? чего? | постро́йки | постро́ек |
| Tặng cách кому? чему? | постро́йке | постро́йкам |
| Đối cách кого? что? | постро́йку | постро́йки |
| Công cụ cách кем? чем? | постро́йкой | постро́йками |
| Giới cách о ком? о чём? | постро́йке | постро́йках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постро́йка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
постройка nghĩa là gì?
постройка (danh từ) nghĩa là xây dựng, kiến thiết, nơi xây dựng, nơi kiến thiết.
постройка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постро́йка (phiên âm Latinh postrójka, IPA [pɐˈstrojkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.