поступа́тельный
Dấu sắc trên поступа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поступа́тельный nghĩa là tiến lên, tiến tới.
Nghĩa của поступа́тельный
Tính từ
- Tiến lên, tiến tới.
- поступа́тельное разви́тие[sự] phát triển tiến tới
- поступа́тельное движе́ние(vật lý) chuyển động tịnh tiến
Biến cách của поступа́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поступа́тельный | поступа́тельное | поступа́тельная | поступа́тельные |
| Sinh cách | поступа́тельного | поступа́тельного | поступа́тельной | поступа́тельных |
| Tặng cách | поступа́тельному | поступа́тельному | поступа́тельной | поступа́тельным |
| Đối cách | поступа́тельный / поступа́тельного | поступа́тельное | поступа́тельную | поступа́тельные / поступа́тельных |
| Công cụ cách | поступа́тельным | поступа́тельным | поступа́тельной | поступа́тельными |
| Giới cách | поступа́тельном | поступа́тельном | поступа́тельной | поступа́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của поступа́тельный
Câu hỏi thường gặp
поступательный nghĩa là gì?
поступательный (tính từ) nghĩa là tiến lên, tiến tới.
поступательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поступа́тельный (phiên âm Latinh postupátelʹnyj, IPA [pəstʊˈpatʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.