TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

постсове́тский

postsovétskij[pəst͡ssɐˈvʲet͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên постсове́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

постсове́тский nghĩa là hậu Xô-viết.

Nghĩa của постсове́тский

Tính từ

  1. Hậu Xô-viết.

Biến cách của постсове́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпостсове́тскийпостсове́тскоепостсове́тскаяпостсове́тские
Sinh cáchпостсове́тскогопостсове́тскогопостсове́тскойпостсове́тских
Tặng cáchпостсове́тскомупостсове́тскомупостсове́тскойпостсове́тским
Đối cáchпостсове́тский / постсове́тскогопостсове́тскоепостсове́тскуюпостсове́тские / постсове́тских
Công cụ cáchпостсове́тскимпостсове́тскимпостсове́тскойпостсове́тскими
Giới cáchпостсове́тскомпостсове́тскомпостсове́тскойпостсове́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постсове́тский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

постсоветский nghĩa là gì?

постсоветский (tính từ) nghĩa là hậu Xô-viết.

постсоветский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là постсове́тский (phiên âm Latinh postsovétskij, IPA [pəst͡ssɐˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.