постсове́тский
Dấu sắc trên постсове́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постсове́тский nghĩa là hậu Xô-viết.
Nghĩa của постсове́тский
Tính từ
- Hậu Xô-viết.
Biến cách của постсове́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | постсове́тский | постсове́тское | постсове́тская | постсове́тские |
| Sinh cách | постсове́тского | постсове́тского | постсове́тской | постсове́тских |
| Tặng cách | постсове́тскому | постсове́тскому | постсове́тской | постсове́тским |
| Đối cách | постсове́тский / постсове́тского | постсове́тское | постсове́тскую | постсове́тские / постсове́тских |
| Công cụ cách | постсове́тским | постсове́тским | постсове́тской | постсове́тскими |
| Giới cách | постсове́тском | постсове́тском | постсове́тской | постсове́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với постсове́тский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
постсоветский nghĩa là gì?
постсоветский (tính từ) nghĩa là hậu Xô-viết.
постсоветский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постсове́тский (phiên âm Latinh postsovétskij, IPA [pəst͡ssɐˈvʲet͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.