постула́т
giống đựcbất động vật
postulát[pəstʊˈɫat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên постула́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
постула́т nghĩa là định đề.
Nghĩa của постула́т
Danh từ
- Định đề.
Biến cách của постула́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | постула́т | постула́ты |
| Sinh cách кого? чего? | постула́та | постула́тов |
| Tặng cách кому? чему? | постула́ту | постула́там |
| Đối cách кого? что? | постула́т | постула́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | постула́том | постула́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | постула́те | постула́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
постулат nghĩa là gì?
постулат (danh từ) nghĩa là định đề.
постулат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là постула́т (phiên âm Latinh postulát, IPA [pəstʊˈɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.