TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посу́да

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
posúda[pɐˈsudə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посу́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посу́да nghĩa là nồi xoong bát đĩa, bát đĩa.

Nghĩa của посу́да

Danh từ

  1. tập hợp Nồi xoong bát đĩa, bát đĩa, nồi xoong.
    • гли́няная посу́даnồi niêu bát đĩa bằng đất nung
    • столо́вая посу́даbộ đồ ăn, bát đĩa
    • ча́йная посу́даbộ đồ trà, bộ ấm chén
    • ку́хонная посу́даđồ làm bếp, nồi niêu xanh chảo
    • ме́дная посу́даnồi xanh bằng đồng
  2. khẩu ngữ сосуд Bình, chậu, vại, chai, chai lọ, vỏ chai.

Biến cách của посу́да (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?посу́дапосу́ды
Sinh cách кого? чего?посу́дыпосу́д
Tặng cách кому? чему?посу́депосу́дам
Đối cách кого? что?посу́дупосу́ды
Công cụ cách кем? чем?посу́дойпосу́дами
Giới cách о ком? о чём?посу́депосу́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của посу́да

Câu ví dụ với посу́да

  • Поставь грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752083
  • Поставьте грязную посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa bẩn của bạn vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9752084
  • Очередь Мэри мыть посуду. Đã đến lượt Mary rửa bát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3003729
  • Я сегодня три раза перемыл полную раковину посуды. Hôm nay tôi đã rửa một chậu đầy bát ba lần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11464102
  • Положи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994386
  • Положите посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994387
  • Сложи посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994388
  • Сложите посуду в раковину. Hãy đặt bát đĩa vào bồn rửa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13994389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

посуда nghĩa là gì?

посуда (danh từ) nghĩa là nồi xoong bát đĩa, bát đĩa.

посуда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посу́да (phiên âm Latinh posúda, IPA [pɐˈsudə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.