TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

посу́дный

posúdnyj[pɐˈsudnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên посу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

посу́дный nghĩa là bát đĩa, nồi xoong.

Nghĩa của посу́дный

Tính từ

  1. Thuộc về nồi xoong bát đĩa, bát đĩa, nồi xoong.
    • посудный шкаф[cái] chạn, chạn bát, tủ đựng bát đĩa
    • посу́дное полоте́нце[cái] khăn lau bát đĩa

Biến cách của посу́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпосу́дныйпосу́дноепосу́днаяпосу́дные
Sinh cáchпосу́дногопосу́дногопосу́днойпосу́дных
Tặng cáchпосу́дномупосу́дномупосу́днойпосу́дным
Đối cáchпосу́дный / посу́дногопосу́дноепосу́днуюпосу́дные / посу́дных
Công cụ cáchпосу́днымпосу́днымпосу́днойпосу́дными
Giới cáchпосу́дномпосу́дномпосу́днойпосу́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

посудный nghĩa là gì?

посудный (tính từ) nghĩa là bát đĩa, nồi xoong.

посудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là посу́дный (phiên âm Latinh posúdnyj, IPA [pɐˈsudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.