посу́дный
Dấu sắc trên посу́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посу́дный nghĩa là bát đĩa, nồi xoong.
Nghĩa của посу́дный
Tính từ
- Thuộc về nồi xoong bát đĩa, bát đĩa, nồi xoong.
- посудный шкаф[cái] chạn, chạn bát, tủ đựng bát đĩa
- посу́дное полоте́нце[cái] khăn lau bát đĩa
Biến cách của посу́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | посу́дный | посу́дное | посу́дная | посу́дные |
| Sinh cách | посу́дного | посу́дного | посу́дной | посу́дных |
| Tặng cách | посу́дному | посу́дному | посу́дной | посу́дным |
| Đối cách | посу́дный / посу́дного | посу́дное | посу́дную | посу́дные / посу́дных |
| Công cụ cách | посу́дным | посу́дным | посу́дной | посу́дными |
| Giới cách | посу́дном | посу́дном | посу́дной | посу́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
посудный nghĩa là gì?
посудный (tính từ) nghĩa là bát đĩa, nồi xoong.
посудный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посу́дный (phiên âm Latinh posúdnyj, IPA [pɐˈsudnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.