посчастли́виться
Dấu sắc trên посчастли́виться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посчастли́виться nghĩa là được may mắn, có vinh hạnh.
Nghĩa của посчастли́виться
Động từ
- Được may mắn, có vinh hạnh, gặp may.
Chia động từ посчастли́виться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | — |
| ты | — |
| он / она́ / оно́ | посчастли́вится |
| мы | — |
| вы | — |
| они́ | — |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống trung (оно́) | посчастли́вилось |
Câu hỏi thường gặp
посчастливиться nghĩa là gì?
посчастливиться (động từ) nghĩa là được may mắn, có vinh hạnh.
посчастливиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посчастли́виться (phiên âm Latinh posčastlívitʹsja, IPA [pəɕːɪs⁽ʲ⁾ˈlʲivʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.