посяга́тельство
Dấu sắc trên посяга́тельство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посяга́тельство nghĩa là sự xâm phạm, mưu hại.
Nghĩa của посяга́тельство
Danh từ
- Sự xâm phạm, mưu hại.
- посяга́тельство на чьи́-л. права́[sự] xâm phạm đến quyền hạn của ai
Biến cách của посяга́тельство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посяга́тельство | посяга́тельства |
| Sinh cách кого? чего? | посяга́тельства | посяга́тельств |
| Tặng cách кому? чему? | посяга́тельству | посяга́тельствам |
| Đối cách кого? что? | посяга́тельство | посяга́тельства |
| Công cụ cách кем? чем? | посяга́тельством | посяга́тельствами |
| Giới cách о ком? о чём? | посяга́тельстве | посяга́тельствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
посягательство nghĩa là gì?
посягательство (danh từ) nghĩa là sự xâm phạm, mưu hại.
посягательство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посяга́тельство (phiên âm Latinh posjagátelʹstvo, IPA [pəsʲɪˈɡatʲɪlʲstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.