посы́паться
Dấu sắc trên посы́паться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
посы́паться nghĩa là bắt đầu rụng, rụng xuống.
Nghĩa của посы́паться
Động từ
- Bắt đầu rụng, rụng xuống, trút xuống; (nghĩa bóng) (khẩu ngữ) trút xuống tới tấp, đổ ra.
- на него́ посы́патьсяались уда́рыnhững cú đấm trút xuông tới tấp lên người nó
- на меня́ посы́патьсяались вопро́сыcâu hỏi nêu ra dồn dập (tới tấp) cho tôi
Cặp thể của посы́паться
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ посы́паться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | посы́плюсь |
| ты | посы́плешься |
| он / она́ / оно́ | посы́плется |
| мы | посы́племся |
| вы | посы́плетесь |
| они́ | посы́плются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | посы́пался |
| Giống cái (она́) | посы́палась |
| Giống trung (оно́) | посы́палось |
| Số nhiều (они́) | посы́пались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | посы́пься |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | посы́пьтесь |
Câu hỏi thường gặp
посыпаться nghĩa là gì?
посыпаться (động từ) nghĩa là bắt đầu rụng, rụng xuống.
посыпаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посы́паться (phiên âm Latinh posýpatʹsja, IPA [pɐˈsɨpət͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.