посёлок
giống đựcbất động vật
posjólok[pɐˈsʲɵɫək]
giọng máy của trình duyệt
посёлок nghĩa là làng, xóm.
Nghĩa của посёлок
Danh từ
- Làng, xóm, khu dân cư, xóm lao động.
- рыба́чий посёлокxóm chài, vạn chài
- посёлок городско́готи́па — thị trấn
Biến cách của посёлок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | посёлок | посёлки |
| Sinh cách кого? чего? | посёлка | посёлков |
| Tặng cách кому? чему? | посёлку | посёлкам |
| Đối cách кого? что? | посёлок | посёлки |
| Công cụ cách кем? чем? | посёлком | посёлками |
| Giới cách о ком? о чём? | посёлке | посёлках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
посёлок nghĩa là gì?
посёлок (danh từ) nghĩa là làng, xóm.
посёлок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là посёлок (phiên âm Latinh posjólok, IPA [pɐˈsʲɵɫək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.