пот
пот nghĩa là mồ hôi, bồ hôi.
Nghĩa của пот
Danh từ
- Mồ hôi, bồ hôi.
Biến cách của пот (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | по́т | поты́ |
| Sinh cách кого? чего? | по́та | пото́в |
| Tặng cách кому? чему? | по́ту | пота́м |
| Đối cách кого? что? | по́т | поты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | по́том | пота́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | по́те | пота́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пот
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пот
- А потом во что будем играть? Chúng ta sẽ chơi trò gì kế tiếp? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1677753
- Пожалуйста, объясните мне это потом. Xin hãy giải thích cho tôi sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4024462
- Я тебе потом всё объясню. Tôi sẽ giải thích mọi thứ cho bạn sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7740043
- Она поругалась с ним, а потом ударила. Cô ta gây sự rồi đánh anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12451450
- Я тебе потом скажу. Tôi sẽ nói với bạn sau này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3481121
- Я вам потом скажу. Tôi sẽ nói với bạn sau này (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5566043
- Я могу потом заплатить? Tôi có thể trả sau được không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5695663
- Остальное я потом доделаю. Phần còn lại tôi sẽ làm sau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13523950
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пот nghĩa là gì?
пот (danh từ) nghĩa là mồ hôi, bồ hôi.
пот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пот (phiên âm Latinh pot, IPA [pot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.