потасо́вка
Dấu sắc trên потасо́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потасо́вка nghĩa là đánh lộn, ẩu đả, đòn.
Nghĩa của потасо́вка
Danh từ
- [Cuộc, vụ] đánh lộn, ẩu đả.
- побои в наказание [trận] đòn.
Biến cách của потасо́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | потасо́вка | потасо́вки |
| Sinh cách кого? чего? | потасо́вки | потасо́вок |
| Tặng cách кому? чему? | потасо́вке | потасо́вкам |
| Đối cách кого? что? | потасо́вку | потасо́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | потасо́вкой | потасо́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | потасо́вке | потасо́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потасовка nghĩa là gì?
потасовка (danh từ) nghĩa là đánh lộn, ẩu đả, đòn.
потасовка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потасо́вка (phiên âm Latinh potasóvka, IPA [pətɐˈsofkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.