TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потемне́ть

thể hoàn thành
potemnétʹ[pətʲɪˈmnʲetʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потемне́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потемне́ть nghĩa là thẫm lại, thâm lại, sạm đen, rám đen.

Nghĩa của потемне́ть

Thể hoàn thành của темне́ть.

Động từ

  1. Thẫm lại, thâm lại, sẫm lại, tối lại, thẫm hơn.
  2. Sạm đen, rám đen.
  3. Sa sầm lại, xịu xuống.

Cặp thể của потемне́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ потемне́ть

NgôiTương lai
япотемне́ю
тыпотемне́ешь
он / она́ / оно́потемне́ет
мыпотемне́ем
выпотемне́ете
они́потемне́ют

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)потемне́л
Giống cái (она́)потемне́ла
Giống trung (оно́)потемне́ло
Số nhiều (они́)потемне́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)потемне́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)потемне́йте

Câu ví dụ với потемне́ть

  • Небо потемнело. Trời tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4937124

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потемнеть nghĩa là gì?

потемнеть (động từ) nghĩa là thẫm lại, thâm lại, sạm đen, rám đen.

потемнеть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потемне́ть (phiên âm Latinh potemnétʹ, IPA [pətʲɪˈmnʲetʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.