пота́ш
giống đựcbất động vật
potáš
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пота́ш chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пота́ш nghĩa là bồ tạt.
Nghĩa của пота́ш
Danh từ
- Bồ tạt, kali cacbonat.
Biến cách của пота́ш (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пота́ш | поташи́ |
| Sinh cách кого? чего? | поташа́ | поташе́й |
| Tặng cách кому? чему? | поташу́ | поташа́м |
| Đối cách кого? что? | пота́ш | поташи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | поташо́м | поташа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | поташе́ | поташа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поташ nghĩa là gì?
поташ (danh từ) nghĩa là bồ tạt.
поташ đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пота́ш (phiên âm Latinh potáš); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.