TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потенциа́льный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
potɛnciálʹnyj[pətɨnt͡sɨˈalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потенциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потенциа́льный nghĩa là tiềm tàng, tiềm tại.

Nghĩa của потенциа́льный

Tính từ

  1. Tiềm tàng, tiềm tại.
    • потенциа́льная эне́ргияthế năng, tiềm năng

Biến cách của потенциа́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотенциа́льныйпотенциа́льноепотенциа́льнаяпотенциа́льные
Sinh cáchпотенциа́льногопотенциа́льногопотенциа́льнойпотенциа́льных
Tặng cáchпотенциа́льномупотенциа́льномупотенциа́льнойпотенциа́льным
Đối cáchпотенциа́льный / потенциа́льногопотенциа́льноепотенциа́льнуюпотенциа́льные / потенциа́льных
Công cụ cáchпотенциа́льнымпотенциа́льнымпотенциа́льнойпотенциа́льными
Giới cáchпотенциа́льномпотенциа́льномпотенциа́льнойпотенциа́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

потенциальный nghĩa là gì?

потенциальный (tính từ) nghĩa là tiềm tàng, tiềm tại.

потенциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потенциа́льный (phiên âm Latinh potɛnciálʹnyj, IPA [pətɨnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.