потенциа́льный
Dấu sắc trên потенциа́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потенциа́льный nghĩa là tiềm tàng, tiềm tại.
Nghĩa của потенциа́льный
Tính từ
- Tiềm tàng, tiềm tại.
- потенциа́льная эне́ргияthế năng, tiềm năng
Biến cách của потенциа́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потенциа́льный | потенциа́льное | потенциа́льная | потенциа́льные |
| Sinh cách | потенциа́льного | потенциа́льного | потенциа́льной | потенциа́льных |
| Tặng cách | потенциа́льному | потенциа́льному | потенциа́льной | потенциа́льным |
| Đối cách | потенциа́льный / потенциа́льного | потенциа́льное | потенциа́льную | потенциа́льные / потенциа́льных |
| Công cụ cách | потенциа́льным | потенциа́льным | потенциа́льной | потенциа́льными |
| Giới cách | потенциа́льном | потенциа́льном | потенциа́льной | потенциа́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
потенциальный nghĩa là gì?
потенциальный (tính từ) nghĩa là tiềm tàng, tiềm tại.
потенциальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потенциа́льный (phiên âm Latinh potɛnciálʹnyj, IPA [pətɨnt͡sɨˈalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.