поте́нция
Dấu sắc trên поте́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поте́нция nghĩa là khả năng tiềm tàng, khả năng tiềm tại.
Nghĩa của поте́нция
Danh từ
- Khả năng tiềm tàng, khả năng tiềm tại, tiềm năng.
Biến cách của поте́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поте́нция | поте́нции |
| Sinh cách кого? чего? | поте́нции | поте́нций |
| Tặng cách кому? чему? | поте́нции | поте́нциям |
| Đối cách кого? что? | поте́нцию | поте́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | поте́нцией | поте́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | поте́нции | поте́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потенция nghĩa là gì?
потенция (danh từ) nghĩa là khả năng tiềm tàng, khả năng tiềm tại.
потенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поте́нция (phiên âm Latinh potɛ́ncija, IPA [pɐˈtɛnt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.