по́тный
Dấu sắc trên по́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
по́тный nghĩa là đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi.
Nghĩa của по́тный
Tính từ
- Đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi, nhễ nhại mồ hôi, mướt mồ hôi.
Biến cách của по́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | по́тный | по́тное | по́тная | по́тные |
| Sinh cách | по́тного | по́тного | по́тной | по́тных |
| Tặng cách | по́тному | по́тному | по́тной | по́тным |
| Đối cách | по́тный / по́тного | по́тное | по́тную | по́тные / по́тных |
| Công cụ cách | по́тным | по́тным | по́тной | по́тными |
| Giới cách | по́тном | по́тном | по́тной | по́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của по́тный
| So sánh hơn | (по)потне́е |
Câu hỏi thường gặp
потный nghĩa là gì?
потный (tính từ) nghĩa là đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi.
потный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là по́тный (phiên âm Latinh pótnyj, IPA [ˈpotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.