TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

по́тный

pótnyj[ˈpotnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên по́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

по́тный nghĩa là đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi.

Nghĩa của по́тный

Tính từ

  1. Đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi, nhễ nhại mồ hôi, mướt mồ hôi.

Biến cách của по́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпо́тныйпо́тноепо́тнаяпо́тные
Sinh cáchпо́тногопо́тногопо́тнойпо́тных
Tặng cáchпо́тномупо́тномупо́тнойпо́тным
Đối cáchпо́тный / по́тногопо́тноепо́тнуюпо́тные / по́тных
Công cụ cáchпо́тнымпо́тнымпо́тнойпо́тными
Giới cáchпо́тномпо́тномпо́тнойпо́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của по́тный

So sánh hơn(по)потне́е

Câu hỏi thường gặp

потный nghĩa là gì?

потный (tính từ) nghĩa là đẫm mồ hôi, đẫm bồ hôi.

потный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là по́тный (phiên âm Latinh pótnyj, IPA [ˈpotnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.