пото́к
Dấu sắc trên пото́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пото́к nghĩa là dòng nước chảy xiết, dòng thác, dây chuyền, hệ thống dây chuyền.
Nghĩa của пото́к
Danh từ
- Dòng nước chảy xiết, dòng thác, dòng; (света и т. п.) luồng, dòng; научн. thông lượng; (nghĩa bóng) dòng, luồng, tràng.
- весе́нние пото́киdòng thác (dòng lũ) mùa xuân
- пото́к во́здухаluồng không khí
- пото́к слёзdòng nước mắt
- пото́к руга́тельствtràng tiếng chửi
- людско́й пото́кdòng người
- магни́тный пото́к(vật lý) thông lượng từ, từ thông
- теплово́й пото́к(vật lý) nhiệt thông, luồng nhiệt, dòng nhiệt
- непрерывное производство Dây chuyền, hệ thống [sản xuất] dây chuyền.
- группа учащихся Nhóm.
Biến cách của пото́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пото́к | пото́ки |
| Sinh cách кого? чего? | пото́ка | пото́ков |
| Tặng cách кому? чему? | пото́ку | пото́кам |
| Đối cách кого? что? | пото́к | пото́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | пото́ком | пото́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | пото́ке | пото́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пото́к
Câu ví dụ với пото́к
- Если количество машин увеличится, увеличится и поток транспорта. Nếu số lượng ô tô tăng lên, lưu lượng giao thông cũng sẽ tăng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6386392
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поток nghĩa là gì?
поток (danh từ) nghĩa là dòng nước chảy xiết, dòng thác, dây chuyền, hệ thống dây chuyền.
поток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пото́к (phiên âm Latinh potók, IPA [pɐˈtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.