пото́мок
giống đựcđộng vật
potómok[pɐˈtomək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên пото́мок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пото́мок nghĩa là hậu bối.
Nghĩa của пото́мок
Danh từ
- Hậu bối.
Biến cách của пото́мок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пото́мок | пото́мки |
| Sinh cách кого? чего? | пото́мка | пото́мков |
| Tặng cách кому? чему? | пото́мку | пото́мкам |
| Đối cách кого? что? | пото́мка | пото́мков |
| Công cụ cách кем? чем? | пото́мком | пото́мками |
| Giới cách о ком? о чём? | пото́мке | пото́мках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
потомок nghĩa là gì?
потомок (danh từ) nghĩa là hậu bối.
потомок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пото́мок (phiên âm Latinh potómok, IPA [pɐˈtomək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.