TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пото́мство

giống trungbất động vật
potómstvo[pɐˈtomstvə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пото́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пото́мство nghĩa là lớp con cháu, thế hệ trẻ.

Nghĩa của пото́мство

Danh từ

  1. молодое поколение Lớp con cháu, thế hệ trẻ.
    • оста́вить многочи́сленное пото́мствоcó nhiều con cháu, sinh ra con đàn cháu đống
  2. tập hợp Hậu thế, đời sau, thế hệ mai sau, lớp hậu sinh.

Biến cách của пото́мство (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пото́мствопото́мства
Sinh cách кого? чего?пото́мствапото́мств
Tặng cách кому? чему?пото́мствупото́мствам
Đối cách кого? что?пото́мствопото́мства
Công cụ cách кем? чем?пото́мствомпото́мствами
Giới cách о ком? о чём?пото́мствепото́мствах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của пото́мство

Câu hỏi thường gặp

потомство nghĩa là gì?

потомство (danh từ) nghĩa là lớp con cháu, thế hệ trẻ.

потомство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пото́мство (phiên âm Latinh potómstvo, IPA [pɐˈtomstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.