пото́мство
Dấu sắc trên пото́мство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пото́мство nghĩa là lớp con cháu, thế hệ trẻ.
Nghĩa của пото́мство
Danh từ
- молодое поколение Lớp con cháu, thế hệ trẻ.
- оста́вить многочи́сленное пото́мствоcó nhiều con cháu, sinh ra con đàn cháu đống
- tập hợp Hậu thế, đời sau, thế hệ mai sau, lớp hậu sinh.
Biến cách của пото́мство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пото́мство | пото́мства |
| Sinh cách кого? чего? | пото́мства | пото́мств |
| Tặng cách кому? чему? | пото́мству | пото́мствам |
| Đối cách кого? что? | пото́мство | пото́мства |
| Công cụ cách кем? чем? | пото́мством | пото́мствами |
| Giới cách о ком? о чём? | пото́мстве | пото́мствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của пото́мство
Câu hỏi thường gặp
потомство nghĩa là gì?
потомство (danh từ) nghĩa là lớp con cháu, thế hệ trẻ.
потомство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пото́мство (phiên âm Latinh potómstvo, IPA [pɐˈtomstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.