потреби́тель
Dấu sắc trên потреби́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потреби́тель nghĩa là người tiêu thụ, người tiêu dùng.
Nghĩa của потреби́тель
Danh từ
- Người tiêu thụ, người tiêu dùng, người dùng.
Biến cách của потреби́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | потреби́тель | потреби́тели |
| Sinh cách кого? чего? | потреби́теля | потреби́телей |
| Tặng cách кому? чему? | потреби́телю | потреби́телям |
| Đối cách кого? что? | потреби́теля | потреби́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | потреби́телем | потреби́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | потреби́теле | потреби́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
потребитель nghĩa là gì?
потребитель (danh từ) nghĩa là người tiêu thụ, người tiêu dùng.
потребитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потреби́тель (phiên âm Latinh potrebítelʹ, IPA [pətrʲɪˈbʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.