TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потреби́тельский

potrebítelʹskij[pətrʲɪˈbʲitʲɪlʲskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потреби́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потреби́тельский nghĩa là để tiêu thụ, tiêu dùng.

Nghĩa của потреби́тельский

Tính từ

  1. Để tiêu thụ, tiêu dùng.
    • потреби́тельское о́бществоhội tiêu thụ
    • потребительский кооперати́вhợp tác xã tiêu thụ
    • потреби́тельские това́рыhàng tiêu dùng

Biến cách của потреби́тельский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпотреби́тельскийпотреби́тельскоепотреби́тельскаяпотреби́тельские
Sinh cáchпотреби́тельскогопотреби́тельскогопотреби́тельскойпотреби́тельских
Tặng cáchпотреби́тельскомупотреби́тельскомупотреби́тельскойпотреби́тельским
Đối cáchпотреби́тельский / потреби́тельскогопотреби́тельскоепотреби́тельскуюпотреби́тельские / потреби́тельских
Công cụ cáchпотреби́тельскимпотреби́тельскимпотреби́тельскойпотреби́тельскими
Giới cáchпотреби́тельскомпотреби́тельскомпотреби́тельскойпотреби́тельских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

потребительский nghĩa là gì?

потребительский (tính từ) nghĩa là để tiêu thụ, tiêu dùng.

потребительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потреби́тельский (phiên âm Latinh potrebítelʹskij, IPA [pətrʲɪˈbʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.