потреби́тельский
Dấu sắc trên потреби́тельский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потреби́тельский nghĩa là để tiêu thụ, tiêu dùng.
Nghĩa của потреби́тельский
Tính từ
- Để tiêu thụ, tiêu dùng.
- потреби́тельское о́бществоhội tiêu thụ
- потребительский кооперати́вhợp tác xã tiêu thụ
- потреби́тельские това́рыhàng tiêu dùng
Biến cách của потреби́тельский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | потреби́тельский | потреби́тельское | потреби́тельская | потреби́тельские |
| Sinh cách | потреби́тельского | потреби́тельского | потреби́тельской | потреби́тельских |
| Tặng cách | потреби́тельскому | потреби́тельскому | потреби́тельской | потреби́тельским |
| Đối cách | потреби́тельский / потреби́тельского | потреби́тельское | потреби́тельскую | потреби́тельские / потреби́тельских |
| Công cụ cách | потреби́тельским | потреби́тельским | потреби́тельской | потреби́тельскими |
| Giới cách | потреби́тельском | потреби́тельском | потреби́тельской | потреби́тельских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
потребительский nghĩa là gì?
потребительский (tính từ) nghĩa là để tiêu thụ, tiêu dùng.
потребительский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потреби́тельский (phiên âm Latinh potrebítelʹskij, IPA [pətrʲɪˈbʲitʲɪlʲskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.