потребле́ние
Dấu sắc trên потребле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
потребле́ние nghĩa là sự tiêu thụ, tiêu dùng.
Nghĩa của потребле́ние
Danh từ
- Sự tiêu thụ, tiêu dùng.
- това́ры широ́кого потребле́нияhàng tiêu dùng thường ngày, hàng thông dụng, hàng phổ dụng
Biến cách của потребле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | потребле́ние | потребле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | потребле́ния | потребле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | потребле́нию | потребле́ниям |
| Đối cách кого? что? | потребле́ние | потребле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | потребле́нием | потребле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | потребле́нии | потребле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
потребление nghĩa là gì?
потребление (danh từ) nghĩa là sự tiêu thụ, tiêu dùng.
потребление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là потребле́ние (phiên âm Latinh potreblénije, IPA [pətrʲɪˈblʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.