TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

потре́бность

Cấp độ ≈B2 giống cáibất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
potrébnostʹ[pɐˈtrʲebnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên потре́бность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

потре́бность nghĩa là nhu cầu.

Nghĩa của потре́бность

Danh từ

  1. Nhu cầu; (желание) khát vọng.
    • удовлетворя́ть чьи́-л. потре́бностиthỏa mãn nhu cầu của ai
    • потребность в сырье́nhu cầu về nguyên liệu
    • культу́рные потре́бности населе́нияnhu cầu văn hóa của nhân dân

Biến cách của потре́бность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?потре́бностьпотре́бности
Sinh cách кого? чего?потре́бностипотре́бностей
Tặng cách кому? чему?потре́бностипотре́бностям
Đối cách кого? что?потре́бностьпотре́бности
Công cụ cách кем? чем?потре́бностьюпотре́бностями
Giới cách о ком? о чём?потре́бностипотре́бностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của потре́бность

Câu ví dụ với потре́бность

  • Эта машина идеально соответствует моим потребностям. Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566086

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

потребность nghĩa là gì?

потребность (danh từ) nghĩa là nhu cầu.

потребность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là потре́бность (phiên âm Latinh potrébnostʹ, IPA [pɐˈtrʲebnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.