TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поту́хший

potúxšij[pɐˈtuxʂɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поту́хший chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поту́хший nghĩa là đã tắt.

Nghĩa của поту́хший

Tính từ

  1. Đã tắt.
    • потухший вулка́нnúi lửa [đã] tắt
  2. nghĩa bóng Lờ đờ, mờ đục.
    • поту́хшие глаза́cặp mắt lờ đờ (mờ đục)

Biến cách của поту́хший theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоту́хшийпоту́хшеепоту́хшаяпоту́хшие
Sinh cáchпоту́хшегопоту́хшегопоту́хшейпоту́хших
Tặng cáchпоту́хшемупоту́хшемупоту́хшейпоту́хшим
Đối cáchпоту́хший / поту́хшегопоту́хшеепоту́хшуюпоту́хшие / поту́хших
Công cụ cáchпоту́хшимпоту́хшимпоту́хшейпоту́хшими
Giới cáchпоту́хшемпоту́хшемпоту́хшейпоту́хших

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

потухший nghĩa là gì?

потухший (tính từ) nghĩa là đã tắt.

потухший đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поту́хший (phiên âm Latinh potúxšij, IPA [pɐˈtuxʂɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.