поуче́ние
Dấu sắc trên поуче́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поуче́ние nghĩa là giáo huấn, khuyên răn, huấn thị.
Nghĩa của поуче́ние
Danh từ
- действие [sự] giáo huấn, khuyên răn, dạy bảo.
- наставление [lời, điều] giáo huấn, huấn thị, khuyên nhủ, khuyên răn, dạy bảo.
- церк.(проповедь) [bài] thuyết giáo, thuyết pháp; лит. — (сочинение) [bài] huấn ca, văn giáo huấn
Biến cách của поуче́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поуче́ние | поуче́ния |
| Sinh cách кого? чего? | поуче́ния | поуче́ний |
| Tặng cách кому? чему? | поуче́нию | поуче́ниям |
| Đối cách кого? что? | поуче́ние | поуче́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | поуче́нием | поуче́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | поуче́нии | поуче́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
поучение nghĩa là gì?
поучение (danh từ) nghĩa là giáo huấn, khuyên răn, huấn thị.
поучение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поуче́ние (phiên âm Latinh poučénije, IPA [pəʊˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.