поучи́тельный
Dấu sắc trên поучи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поучи́тельный nghĩa là giáo dục.
Nghĩa của поучи́тельный
Tính từ
- Có tính chất giáo huấn, giáo dục; (назидательный) [có tính chất] khuyên nhủ, khuyên răn.
- поучительный приме́рtấm gương có tính chất giáo huấn
- Ửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửử.
Biến cách của поучи́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | поучи́тельный | поучи́тельное | поучи́тельная | поучи́тельные |
| Sinh cách | поучи́тельного | поучи́тельного | поучи́тельной | поучи́тельных |
| Tặng cách | поучи́тельному | поучи́тельному | поучи́тельной | поучи́тельным |
| Đối cách | поучи́тельный / поучи́тельного | поучи́тельное | поучи́тельную | поучи́тельные / поучи́тельных |
| Công cụ cách | поучи́тельным | поучи́тельным | поучи́тельной | поучи́тельными |
| Giới cách | поучи́тельном | поучи́тельном | поучи́тельной | поучи́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của поучи́тельный
| So sánh hơn | (по)поучи́тельнее |
Câu hỏi thường gặp
поучительный nghĩa là gì?
поучительный (tính từ) nghĩa là giáo dục.
поучительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поучи́тельный (phiên âm Latinh poučítelʹnyj, IPA [pəʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.