TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поучи́тельный

poučítelʹnyj[pəʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поучи́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поучи́тельный nghĩa là giáo dục.

Nghĩa của поучи́тельный

Tính từ

  1. Có tính chất giáo huấn, giáo dục; (назидательный) [có tính chất] khuyên nhủ, khuyên răn.
    • поучительный приме́рtấm gương có tính chất giáo huấn
  2. Ửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửửử.

Biến cách của поучи́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоучи́тельныйпоучи́тельноепоучи́тельнаяпоучи́тельные
Sinh cáchпоучи́тельногопоучи́тельногопоучи́тельнойпоучи́тельных
Tặng cáchпоучи́тельномупоучи́тельномупоучи́тельнойпоучи́тельным
Đối cáchпоучи́тельный / поучи́тельногопоучи́тельноепоучи́тельнуюпоучи́тельные / поучи́тельных
Công cụ cáchпоучи́тельнымпоучи́тельнымпоучи́тельнойпоучи́тельными
Giới cáchпоучи́тельномпоучи́тельномпоучи́тельнойпоучи́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поучи́тельный

So sánh hơn(по)поучи́тельнее

Câu hỏi thường gặp

поучительный nghĩa là gì?

поучительный (tính từ) nghĩa là giáo dục.

поучительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поучи́тельный (phiên âm Latinh poučítelʹnyj, IPA [pəʊˈt͡ɕitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.