TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

поха́бный

poxábnyj[pɐˈxabnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên поха́бный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

поха́бный nghĩa là thô tục, thô bỉ.

Nghĩa của поха́бный

Tính từ

  1. Thô tục, thô bỉ, tục tĩu, sỗ sàng.

Biến cách của поха́бный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпоха́бныйпоха́бноепоха́бнаяпоха́бные
Sinh cáchпоха́бногопоха́бногопоха́бнойпоха́бных
Tặng cáchпоха́бномупоха́бномупоха́бнойпоха́бным
Đối cáchпоха́бный / поха́бногопоха́бноепоха́бнуюпоха́бные / поха́бных
Công cụ cáchпоха́бнымпоха́бнымпоха́бнойпоха́бными
Giới cáchпоха́бномпоха́бномпоха́бнойпоха́бных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của поха́бный

So sánh hơn(по)поха́бнее

Câu hỏi thường gặp

похабный nghĩa là gì?

похабный (tính từ) nghĩa là thô tục, thô bỉ.

похабный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là поха́бный (phiên âm Latinh poxábnyj, IPA [pɐˈxabnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.