поха́бщина
Dấu sắc trên поха́бщина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
поха́бщина nghĩa là thô tục, thô bỉ.
Nghĩa của поха́бщина
Danh từ
- [Lời, điều] thô tục, thô bỉ, tục tĩu, sỗ sàng.
Biến cách của поха́бщина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | поха́бщина | поха́бщины |
| Sinh cách кого? чего? | поха́бщины | поха́бщин |
| Tặng cách кому? чему? | поха́бщине | поха́бщинам |
| Đối cách кого? что? | поха́бщину | поха́бщины |
| Công cụ cách кем? чем? | поха́бщиной | поха́бщинами |
| Giới cách о ком? о чём? | поха́бщине | поха́бщинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похабщина nghĩa là gì?
похабщина (danh từ) nghĩa là thô tục, thô bỉ.
похабщина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là поха́бщина (phiên âm Latinh poxábščina, IPA [pɐˈxapɕːɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.