похвальба́
Dấu sắc trên похвальба́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похвальба́ nghĩa là sự khoe khoang, khoác lác.
Nghĩa của похвальба́
Danh từ
- Sự khoe khoang, khoác lác, huênh hoang.
Biến cách của похвальба́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похвальба́ | *похвальбы́ |
| Sinh cách кого? чего? | похвальбы́ | *похва́льб |
| Tặng cách кому? чему? | похвальбе́ | *похвальба́м |
| Đối cách кого? что? | похвальбу́ | *похвальбы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | похвальбо́й | *похвальба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | похвальбе́ | *похвальба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похвальба nghĩa là gì?
похвальба (danh từ) nghĩa là sự khoe khoang, khoác lác.
похвальба đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похвальба́ (phiên âm Latinh poxvalʹbá); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.