TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похити́тель

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
poxitítelʹ[pəxʲɪˈtʲitʲɪlʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên похити́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

похити́тель nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ bắt cóc.

Nghĩa của похити́тель

Danh từ

  1. вещей Kẻ trộm, kẻ cắp.
  2. людей Kẻ bắt cóc.

Biến cách của похити́тель (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?похити́тельпохити́тели
Sinh cách кого? чего?похити́теляпохити́телей
Tặng cách кому? чему?похити́телюпохити́телям
Đối cách кого? что?похити́теляпохити́телей
Công cụ cách кем? чем?похити́телемпохити́телями
Giới cách о ком? о чём?похити́телепохити́телях

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

похититель nghĩa là gì?

похититель (danh từ) nghĩa là kẻ trộm, kẻ cắp, kẻ bắt cóc.

похититель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похити́тель (phiên âm Latinh poxitítelʹ, IPA [pəxʲɪˈtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.