похище́ние
Dấu sắc trên похище́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похище́ние nghĩa là bắt cóc, ăn cắp.
Nghĩa của похище́ние
Danh từ
- Bắt cóc, ăn cắp, đánh cắp.
Biến cách của похище́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похище́ние | похище́ния |
| Sinh cách кого? чего? | похище́ния | похище́ний |
| Tặng cách кому? чему? | похище́нию | похище́ниям |
| Đối cách кого? что? | похище́ние | похище́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | похище́нием | похище́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | похище́нии | похище́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похищение nghĩa là gì?
похищение (danh từ) nghĩa là bắt cóc, ăn cắp.
похищение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похище́ние (phiên âm Latinh poxiščénije, IPA [pəxʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.