похо́дка
giống cáibất động vật
poxódka[pɐˈxotkə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên похо́дка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похо́дка nghĩa là dáng đi, điệu đi.
Nghĩa của похо́дка
Danh từ
- Dáng đi, điệu đi.
- у неё лёгкая похо́дкаchị ấy có dáng đi nhẹ nhàng
Biến cách của похо́дка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похо́дка | похо́дки |
| Sinh cách кого? чего? | похо́дки | похо́док |
| Tặng cách кому? чему? | похо́дке | похо́дкам |
| Đối cách кого? что? | похо́дку | похо́дки |
| Công cụ cách кем? чем? | похо́дкой | похо́дками |
| Giới cách о ком? о чём? | похо́дке | похо́дках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похо́дка
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
походка nghĩa là gì?
походка (danh từ) nghĩa là dáng đi, điệu đi.
походка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похо́дка (phiên âm Latinh poxódka, IPA [pɐˈxotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.