похо́д
Dấu sắc trên похо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похо́д nghĩa là đi, đi chơi, du lãm.
Nghĩa của похо́д
Danh từ
- передвижение [cuộc] đi.
- вы́ступить в похо́дlên đường đi, xuất hành
- массовая организованная прогулка [cuộc] đi chơi, du lãm.
- отпра́виться в двухне́вный похо́дlên đường đi chơi trong 2 ngày
- тури́стский похо́д[cuộc] đi chơi du lịch
- военные действия [cuộc] hành quân, hành binh.
- военная кампания Chiến dịch; (nghĩa bóng) (cũng) [cuộc] vận động.
- похо́д за эконо́миюchiến dịch (cuộc vận động) tiết kiệm
Biến cách của похо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похо́д | похо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | похо́да | похо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | похо́ду | похо́дам |
| Đối cách кого? что? | похо́д | похо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | похо́дом | похо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | похо́де | похо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похо́д
Đồng nghĩa
Họ từ của похо́д
Câu ví dụ với похо́д
- Мы любим ходить в поход. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024652
- Мы любим ходить в походы. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602327
- Мы любим походы. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024651
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
поход nghĩa là gì?
поход (danh từ) nghĩa là đi, đi chơi, du lãm.
поход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похо́д (phiên âm Latinh poxód, IPA [pɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.