TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похо́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
poxód[pɐˈxot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên похо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

похо́д nghĩa là đi, đi chơi, du lãm.

Nghĩa của похо́д

Danh từ

  1. передвижение [cuộc] đi.
    • вы́ступить в похо́дlên đường đi, xuất hành
  2. массовая организованная прогулка [cuộc] đi chơi, du lãm.
    • отпра́виться в двухне́вный похо́дlên đường đi chơi trong 2 ngày
    • тури́стский похо́д[cuộc] đi chơi du lịch
  3. военные действия [cuộc] hành quân, hành binh.
  4. военная кампания Chiến dịch; (nghĩa bóng) (cũng) [cuộc] vận động.
    • похо́д за эконо́миюchiến dịch (cuộc vận động) tiết kiệm

Biến cách của похо́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?похо́дпохо́ды
Sinh cách кого? чего?похо́дапохо́дов
Tặng cách кому? чему?похо́дупохо́дам
Đối cách кого? что?похо́дпохо́ды
Công cụ cách кем? чем?похо́домпохо́дами
Giới cách о ком? о чём?похо́депохо́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với похо́д

Đồng nghĩa

Họ từ của похо́д

Câu ví dụ với похо́д

  • Мы любим ходить в поход. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024652
  • Мы любим ходить в походы. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8602327
  • Мы любим походы. Chúng tôi thích đi bộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14024651

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

поход nghĩa là gì?

поход (danh từ) nghĩa là đi, đi chơi, du lãm.

поход đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похо́д (phiên âm Latinh poxód, IPA [pɐˈxot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.