TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

похо́дный

poxódnyj[pɐˈxodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên похо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

похо́дный nghĩa là hành binh, dã chiến, hành quân.

Nghĩa của похо́дный

Tính từ

  1. Thuộc về hành quân, hành binh.
    • дви́гаться похо́дным поря́дкомtiến theo trật tự hành quân, hành quân
  2. для похода Dã chiến, [để] hành quân.
    • похо́дная пала́ткаlều hành quân (dã chiến)
    • похо́дная о́бувьgiầy hành quân
  3. передвижной Lưu động, dã chiến.
    • похо́дная ку́хняbếp dã chiến (lưu động)
    • походный госпитальquân y viện dã chiến, viện quân y lưu động

Biến cách của похо́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпохо́дныйпохо́дноепохо́днаяпохо́дные
Sinh cáchпохо́дногопохо́дногопохо́днойпохо́дных
Tặng cáchпохо́дномупохо́дномупохо́днойпохо́дным
Đối cáchпохо́дный / похо́дногопохо́дноепохо́днуюпохо́дные / похо́дных
Công cụ cáchпохо́днымпохо́днымпохо́днойпохо́дными
Giới cáchпохо́дномпохо́дномпохо́днойпохо́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của похо́дный

Câu hỏi thường gặp

походный nghĩa là gì?

походный (tính từ) nghĩa là hành binh, dã chiến, hành quân.

походный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là похо́дный (phiên âm Latinh poxódnyj, IPA [pɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.