похо́дный
Dấu sắc trên похо́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похо́дный nghĩa là hành binh, dã chiến, hành quân.
Nghĩa của похо́дный
Tính từ
- Thuộc về hành quân, hành binh.
- дви́гаться похо́дным поря́дкомtiến theo trật tự hành quân, hành quân
- для похода Dã chiến, [để] hành quân.
- похо́дная пала́ткаlều hành quân (dã chiến)
- похо́дная о́бувьgiầy hành quân
- передвижной Lưu động, dã chiến.
- похо́дная ку́хняbếp dã chiến (lưu động)
- походный госпитальquân y viện dã chiến, viện quân y lưu động
Biến cách của похо́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | похо́дный | похо́дное | похо́дная | похо́дные |
| Sinh cách | похо́дного | похо́дного | похо́дной | похо́дных |
| Tặng cách | похо́дному | похо́дному | похо́дной | похо́дным |
| Đối cách | похо́дный / похо́дного | похо́дное | похо́дную | похо́дные / похо́дных |
| Công cụ cách | похо́дным | похо́дным | похо́дной | похо́дными |
| Giới cách | похо́дном | похо́дном | похо́дной | похо́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của похо́дный
Câu hỏi thường gặp
походный nghĩa là gì?
походный (tính từ) nghĩa là hành binh, dã chiến, hành quân.
походный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похо́дный (phiên âm Latinh poxódnyj, IPA [pɐˈxodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.