похожде́ние
Dấu sắc trên похожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
похожде́ние nghĩa là phiêu lưu.
Nghĩa của похожде́ние
Danh từ
- [Chuyện, cuộc] phiêu lưu.
Biến cách của похожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | похожде́ние | похожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | похожде́ния | похожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | похожде́нию | похожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | похожде́ние | похожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | похожде́нием | похожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | похожде́нии | похожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
похождение nghĩa là gì?
похождение (danh từ) nghĩa là phiêu lưu.
похождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là похожде́ние (phiên âm Latinh poxoždénije, IPA [pəxɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.